1. Giới thiệu béc nón rỗng lưu lượng thấp KD IKEUCHI
Béc nón rỗng lưu lượng thấp KD IKEUCHI là dòng semi-fine fog hollow cone nozzle tạo vùng phun hình nón rỗng với lưu lượng thấp. Tại áp suất tiêu chuẩn 0,3 MPa, KD có lưu lượng từ 0,30–3,94 L/min, góc phun khoảng 70–97° và kích thước hạt trung bình 130–420 μm.
Điểm nổi bật của KD là buồng tạo xoáy sử dụng orifice và whirler bằng ceramic, giúp tăng khả năng chống mài mòn. Béc có cấu tạo ba phần gồm nozzle tip, cap và adaptor; khi đầu phun bị mòn có thể thay riêng nozzle tip thay vì thay toàn bộ cụm.
2. Điểm nổi bật của béc phun sương bán mịn KD
- Lưu lượng thấp: Chỉ 0,30–3,94 L/min tại 0,3 MPa, phù hợp các vị trí cần kiểm soát lượng chất lỏng.
- Phun dạng nón rỗng: Chất lỏng tập trung chủ yếu quanh chu vi vùng phun.
- Hạt sương bán mịn: Kích thước hạt trung bình khoảng 130–420 μm.
- Chi tiết ceramic: Orifice và whirler bằng ceramic có khả năng chống mài mòn tốt.
- Thiết kế nhỏ gọn: Kết nối R1/4, cụm hoàn chỉnh có khối lượng khoảng 39 g.
- Dễ bảo trì: Có thể thay riêng nozzle tip khi bị mòn.
- Tùy chọn strainer: Các model lưu lượng nhỏ KD03, KD033 và KD042 có thể lựa chọn loại có hoặc không có lưới lọc #50.
3. Thông số kỹ thuật KD IKEUCHI
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | KD |
| Hãng sản xuất | IKEUCHI – Nhật Bản |
| Kiểu phun | Hollow Cone |
| Đặc tính phun | Low Flow Rate, Semi-fine Atomization |
| Áp suất tiêu chuẩn | 0,3 MPa |
| Lưu lượng tại 0,3 MPa | 0,30 – 3,94 L/min |
| Góc phun tại 0,3 MPa | 70° – 97° |
| Đường kính hạt trung bình | 130 – 420 μm |
| Đường thông tự do | 0,7 – 1,8 mm |
| Kết nối | R1/4 |
| Vật liệu orifice | Ceramic |
| Vật liệu whirler | Ceramic |
| Vật liệu kim loại tiêu chuẩn | S303 |
| Vật liệu đặt hàng đặc biệt | S316 hoặc vật liệu khác |
| Khối lượng cụm hoàn chỉnh | Khoảng 39 g |
| Cấu tạo | Nozzle tip + cap + adaptor |
| Hình thức cung cấp | Made-to-Order |
Một số model KD tiêu biểu
| Model | Góc phun tại 0,3 MPa | Lưu lượng tại 0,3 MPa | Free Passage |
|---|---|---|---|
| KD03 | 80° | 0,30 L/min | 0,7 mm |
| KD033 | 80° | 0,33 L/min | 0,7 mm |
| KD037 | 70° | 0,37 L/min | 1,0 mm |
| KD042 | 93° | 0,42 L/min | 0,7 mm |
| KD057 | 85° | 0,57 L/min | 1,1 mm |
| KD084 | 95° | 0,84 L/min | 1,1 mm |
| KD146 | 78° | 1,46 L/min | 1,8 mm |
| KD224 | 80° | 2,24 L/min | 1,7 mm |
| KD316 | 97° | 3,16 L/min | 1,8 mm |
| KD394 | 87° | 3,94 L/min | 1,7 mm |
4. Ứng dụng béc KD trong các ngành
IKEUCHI công bố trực tiếp KD cho làm mát khí, phun hóa chất và dập bụi. Dòng béc này được hãng xếp trong nhóm ứng dụng kiểm soát ô nhiễm.
- Ngành điện tử: Có thể xem xét làm béc tạo ẩm hoặc béc làm mát trong các hệ thống phụ trợ cần lưu lượng chất lỏng thấp. Với yêu cầu kiểm soát độ ẩm chính xác trong phòng sản xuất, cần tính toán thêm kích thước hạt, khả năng bay hơi và điều kiện không khí thực tế.
- Ngành mạ: Làm béc phun hóa chất hoặc phun dung dịch tại các công đoạn cần vùng phun nón rỗng và lưu lượng thấp. Cần kiểm tra khả năng tương thích giữa hóa chất với S303/S316 và các vật liệu cấu thành béc.
- Ngành khai khoáng – môi trường: Sử dụng làm béc dập bụi, phun hóa chất xử lý hoặc làm mát khí tại các vị trí cần lượng nước không quá lớn. Đây là nhóm ứng dụng phù hợp trực tiếp với công bố của IKEUCHI.
5. Vì sao chọn béc nón rỗng KD?
Ưu điểm chính của béc nón rỗng lưu lượng thấp KD là kết hợp lượng phun nhỏ với khả năng tạo hạt sương bán mịn. Điều này phù hợp với những công đoạn không cần cấp lượng nước lớn nhưng vẫn muốn tăng diện tích tiếp xúc giữa chất lỏng và môi trường xung quanh.
Đồng thời, orifice và whirler bằng ceramic giúp tăng khả năng chống mài mòn, còn cấu tạo ba phần cho phép thay riêng đầu phun khi cần bảo trì. Vì vậy, KD IKEUCHI là lựa chọn đáng cân nhắc cho các hệ thống làm mát, phun hóa chất và dập bụi yêu cầu lưu lượng thấp.
